hồi đen

Học thuật
Thân thiện
hồi đen

Mèo đen băng qua đường là điềm báo một hồi đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian gặp những việc không may, xui xẻo: "Hồi đen" dùng để chỉ một giai đoạn, một quãng thời gian cụ thể trong cuộc sống của một người khi liên tiếp gặp phải những chuyện rủi ro, thất bại hoặc kém may mắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy đang trải qua một hồi đen khi liên tục thất bại trong công việc sức khỏe giảm sút.
    • ấy tin rằng hồi đen nào rồi cũng sẽ qua đi mọi chuyện sẽ tốt đẹp hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lâm vào hồi đen": rơi vào giai đoạn đen đủi, kém may mắn.
    • Công ty đang lâm vào hồi đen khi thua lỗ liên tiếp mất nhiều nhân sự chủ chốt.
  • "vượt qua hồi đen": vượt qua được giai đoạn khó khăn, xui xẻo.
    • Nhờ sự kiên trì nỗ lực, anh ấy đã vượt qua hồi đen gặt hái được thành công.
Biến thể từ gần giống
  • Vận đen (danh từ): vận may kém, số phận không thuận lợi trong một thời điểm.
    • Anh ta đang gặp vận đen nên làm cũng không thành.
  • Chuỗi ngày đen đủi (cụm danh từ): nhiều ngày liên tiếp gặp xui xẻo.
    • Sau chuỗi ngày đen đủi, cuộc sống của ấy dần ổn định trở lại.
Từ đồng nghĩa
  • Giai đoạn khó khăn: thời kỳ gặp nhiều trở ngại, thử thách.
  • Thời kỳ đen tối: quãng thời gian u ám, không tương lai sáng sủa.
Thành ngữ liên quan
  • "Sông khúc, người lúc": Cuộc đời mỗi người lúc thăng lúc trầm, giai đoạn may mắn cũng giai đoạn khó khăn ("hồi đen").
    • Đừng nản lòng, sông khúc, người lúc, hồi đen nào rồi cũng sẽ qua thôi.
hồi đen

Mèo đen băng qua đường là điềm báo một hồi đen.

  1. Khoảng thời gian gặp những việc không may.

Proverbs and Idioms